Đang tải... Vui lòng chờ...
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến

US SURE GAIN

Mã sản phẩm: us sure gain
  • Số lượng đã bán 0 Lon
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

USSURE GAIN thay thế bữa ăn phụ, bổ sung các dưỡng chất cần thiết giúp hỗ trợ tiêu hóa, kích thích sự thèm ăn giúp ăn ngon miệng, giúp tăng khả năng hấp thu chất dinh dưỡng, giúp tăng cân.


CÔNG DỤNG:

USSURE GAIN thay thế bữa ăn phụ, bổ sung các dưỡng chất cần thiết giúp hỗ trợ tiêu hóa, kích thích sự thèm ăn giúp ăn ngon miệng, giúp tăng khả năng hấp thu chất dinh dưỡng, giúp tăng cân.

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:

USSURE GAIN dành cho người muốn tăng cân, người ăn uống kém từ 3 tuổi trở lên.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

+ Trước khi pha phải vệ sinh tay và các vật dụng thật sạch, nấu sôi các dụng cụ trong nước sạch khoảng 10 phút, đun sôi nước khoảng 5 phút sau đó để nguội đến mức còn ấm khoảng 40 - 50°C.

+ Khuyên dùng mỗi ngày uống 2-3 ly.

CÁCH PHA CHẾ:

Cho 5 muỗng gạt ngang USSURE GAIN(tương đương 45g) vào ly 180ml nước đun sôi để nguội khoảng 40 - 50°C. Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn.

CÁCH BẢO QUẢN:

Lon đã mở phải được đậy kín, giữ nơi khô mát nhưng không giữ lạnh. Sử dụng trong vòng 01 tháng kể từ khi mở.

THÀNH PHẦN:

Sữa bột, maltodextrine, đường sucrose, whey protein, Lysine, canxi, cacbonat, hỗn hợp vitamin và khoáng chất (A, D, B2, B9, B6, B12, K1, tricalci phosphate, magnesi oxyd, mangan sulfat, kali photphat, kali iodide, đồng sulfat, natri selenit, kali citrate, kẽm sulfat), hương vani tổng hợp.

THÔNG TIN DINH DƯỠNG USSURE GAIN:

Thành phần

Đơn vị

Mức công bố trên 100g bột

Năng lượng

Kcal/100g

386,46 – 472,34

Protein

g/100g

10,08 – 12,32

Lipid

g/100g

16,38 – 20,02

Carbohydrate

g/100g

49,68 – 60,72

Choline

mg/100g

37,62 – 45,99

Lysine

mg/100g

486,9 – 595,1

Xơ thô

g/100g

1,19 – 1,45

Vitamin

Vitamin A

IU/100g

294,4 – 441,6

Vitamin D

IU/100g

100 – 150

Vitamin K

mcg/100g

16 - 24

Vitamin B2

mcg/100g

322,4 – 483,6

Vitamin B6

mcg/100g

89,6 – 134,4

Vitamin B9

mcg/100g

12 – 18

Vitamin B12

mcg/100g

0,88 – 1,32

Khoáng chất

Canxi

mg/100g

184,5 – 225,5

Natri

mg/100g

140,4 – 171,6

Kali

mg/100g

325,8 – 398,2

Iod

mcg/100g

19,8 – 24,2

Phospho

mg/100g

255,6 – 312,4

Kẽm

mg/100g

1,04 – 1,28

Selen

Mcg/100g

5,58 – 6,82

Magie

mg/100g

19,8 – 24,2

Đồng

mg/100g

0,027 – 0,033

Mangan

mg/100g

0,018 – 0,022

 

Sản phẩm cùng loại


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: