Đang tải... Vui lòng chờ...
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến

SỮA US SURE CANXI PRO

Mã sản phẩm: Sua Us Sure Caxi Pro
  • Số lượng đã bán 0 Lon
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Sữa US SURE CANXI PRO dành cho người từ 30 tuổi trở lên, bổ sung Canxi, Glucosamine và các dưỡng chất thiết yếu giúp ngừa loãng xương, giúp xương khớp chắc khỏe.


CÔNG DỤNG:

US SURE CANXI PRO bổ sung Canxi, Glucosamine và các dưỡng chất thiết yếu giúp ngừa loãng xương, giúp xương khớp chắc khỏe.

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:

US SURE CANXI PRO dành cho người từ 30 tuổi trở lên, dùng được cho người tiểu đường.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

+ Trước khi pha phải vệ sinh tay và các vật dụng thật sạch, nấu sôi các dụng cụ trong nước sạch khoảng 10 phút, đun sôi nước khoảng 5 phút sau đó để nguội đến mức còn ấm khoảng 40 - 50°C.

+ Khuyên dùng mỗi ngày uống 2-3 ly.

CÁCH PHA CHẾ:

Cho 5 muỗng gạt ngang US SURE CANXI PRO (tương đương 45g) vào ly 180ml nước đun sôi để nguội khoảng 40 - 50°C. Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn.

CÁCH BẢO QUẢN:

Lon đã mở phải được đậy kín, giữ nơi khô mát nhưng không giữ lạnh. Sử dụng trong vòng 01 tháng kể từ khi mở.

THÀNH PHẦN:

Sữa bột tách béo, maltosedextrine, đường isomalt, đường sucrose, whey protein, glucosamine, canxi cacbonat (canxi 1912mg/100g), lysine, prebiotic (inulin/FOS), hỗn hợp vitamin và Khoáng chất (A, D, B2, B9, B6, B12, K1, tricalci phosphate, magnesi xyd, mangan sulfat, kali photphat, kali iodide, đồng sulfat, natri selenit, kali citrate, kẽm sulfat), hương vani tổng hợp.

THÔNG TIN DINH DƯỠNG US SURE CANXI PRO:

 

Thành phần

Đơn vị

Mức công bố trên 100g bột

Năng lượng

 kcal/100g

310,5 – 379,5

protein

g/100g

11,88 – 14,52

Lipid

g/100g

6,39 – 7,81

Carbohydrate

g/100g

51,3 – 62,7

Độ ẩm

g/100g

≤ 5

Canxi

mg/100g

1317,6 – 1610,4

Glucosamine

g/100g

4,5 – 5,5

Iso malt

%

10,98 – 13,42

Inulin

%

1,53 – 1,87

FOS

%

1,71 – 2,09

Lysine

mg/100g

91,8 – 112,2

Vitamin

Vitamin A

 IU/100g

162,4 - 243,6

Vitamin D

 IU/100g

33,6 - 50,4

Vitamin E

 IU/100g

0,9 - 1,34

Vitamin K

 mcg/100g

4,1 - 6,12

Vitamin B2

 mcg/100g

561,6 - 842,4

Vitamin B12

 mcg/100g

0,22 - 0,34

Khoáng chất

Magie

mg/100g

4,59 – 5,61

Phospho

mg/100g

264,6 – 323,4

Sắt

mg/100g

1,08 – 1,32

Kẽm

mg/100g

0,288 – 0,352

Iod

 mcg/100g

25,2 – 30,8

Natri

mg/100g

162,9 – 199,1

Kali

mg/100g

360,9 – 441,1

 

 

 

 

 

Sản phẩm cùng loại


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: